Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Bari nitrit và chất Natri metaborat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Bari nitrit và chất Natri metaborat


Điểm khác nhau giữa chất Bari nitrit và chất Natri metaborat

Tính chất Bari nitrit Natri metaborat
Tên tiếng Việt Bari nitrit Natri metaborat
Tên tiếng Anh Sodium metaborate; Sodiooxyboron oxide; Borosoap; Kodalk
Nguyên tử khối 229.3380 65.7996
Khối lượng riêng (kg/m3) 3173
Nhiệt độ sôi (°C) Tinh thể
Màu sắc trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình Ba(NO2)2 tham gia Phương trình NaBO2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Ba(NO2)2 Phương trình điều chế NaBO2

Chất hoá học Ba(NO2)2 (Bari nitrit)

Ba(NO2)2-Bari+nitrit-1624

Diazotization, chất ức chế ăn mòn, chất nổ.

Chất hoá học NaBO2 (Natri metaborat)

NaBO2-Natri+metaborat-1112

Natri metaborat là một muối natri vô cơ, có dạng tinh thể không màu, tan được trong nước, không tan trong ete, etanol. Nó được điều chế bằng cách kết hợp natri cacbonat và Bo oxit B2O3 hoặc borax Na2B4O7. Một cách khác để tạo ra hợp chất là phản ứng tổng hợp hàn the với natri hydroxit ở 700°C: B2O3 + 2 NaOH → 2 NaBO2 + H2O

Tổng số đánh giá:

Xếp hạng: / 5 sao

Các phương trình điều chế Ba(NO2)2

Xem tất cả phương trình điều chế Ba(NO2)2

Các phương trình điều chế NaBO2

Xem tất cả phương trình điều chế NaBO2

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết

Sự thật thú vị về Hidro

Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.

Xem thêm

Sự thật thú vị về heli

Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Lithium

Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!

Xem thêm

Sự thật thú vị về Berili

Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Boron

Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.

Xem thêm

So sánh các chất hoá học phổ biến.

SnSU(OH)4

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Thiếc(II) sunfua và chất Urani(IV) hidroxit

Xem thêm

CH2OHCOOCH3CsHSO4

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Metyl glycolat và chất Xezi hidro sunfat

Xem thêm

NaIOCaTe

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri Hypoiodit và chất Canxi telurua

Xem thêm

CH2=C(CH3)-COOCH3 Na2H4TeO6

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Metyl metacrylat và chất Đinatri tellurat

Xem thêm