Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Canxi hypoclorit và chất Dietyl ete

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Canxi hypoclorit và chất Dietyl ete


Điểm khác nhau giữa chất Canxi hypoclorit và chất Dietyl ete

Tính chất Canxi hypoclorit Dietyl ete
Tên tiếng Việt Canxi hypoclorit Dietyl ete
Tên tiếng Anh Ether; Ethyl ether; Ethyl oxide; Ethoxyethane; Diethyl ether; Anesthetic ether; 1,1-Oxybisethane; Solvent ether; RCRA waste number U-117; Diethyl oxide; Anaesthetic ether; Aether; Anesthesia ether; Pronarcol; 1-Ethoxyethane
Nguyên tử khối 142.9828 74.1216
Khối lượng riêng (kg/m3) 2350
Nhiệt độ sôi (°C) bột
Màu sắc trắng / xám
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình Ca(ClO)2 tham gia Phương trình C2H5OC2H5 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Ca(ClO)2 Phương trình điều chế C2H5OC2H5

Chất hoá học Ca(ClO)2 (Canxi hypoclorit)

Ca(ClO)2-Canxi+hypoclorit-1362

1. Làm vệ sinh Canxi hypochlorit thường được sử dụng để khử trùng bể bơi công cộng và khử trùng nước uống. Canxi hypochlorit cũng được sử dụng trong nhà bếp để khử trùng bề mặt và các thiết bị. Các tác dụng phổ biến khác của nó bao gồm là chất tẩy rửa phòng tắm, xịt khử trùng, tảo, thuốc diệt cỏ, chất tẩy rửa. 2. Hóa học hữu cơ Canxi hypochlorit là một chất oxy hóa nói chung và do đó tìm thấy một số sử dụng trong hóa học hữu cơ. Ví dụ, hợp chất này được sử dụng để tách glycol, các axit α-hydroxy carboxylic và các axit keto để tạo ra aldehyde phân đoạn hoặc các axit cacboxylic. Canxi hypochlorit cũng có thể được sử dụng trong phản ứng dạng haloform để sản xuất chloroform

Chất hoá học C2H5OC2H5 (Dietyl ete)

C2H5OC2H5-Dietyl+ete-1137

Dietyl ete là một chất lỏng dễ cháy không màu, rất dễ bay hơi, có vị ngọt và cay, mùi hăng và có khả năng bắt cháy cao. Nó bị phân hủy bởi ánh sáng, nhiệt, không khí và độ ẩm để tạo thành aldehyde độc ​​hại, và peroxit xeton. Dietyl ete thường được sử dụng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và làm chất kích nổ cho một số động cơ. Trước đây dietyl ete được sử dụng như một loại thuốc gây mê toàn thân, cho đến khi các loại thuốc không bắt lửa được phát triển, chẳng hạn như halothane. Nó từng được sử dụng như một loại ma túy giải trí. Dietyl ete là một loại hóa chất nằm trong danh mục tiền chất cấm sử dụng vào mục đích bất hợp pháp. Dietyl ete có thể thu được từ rượu ethy với axit sunfuric làm chất xúc tác: CH3CH2OH + H3O⁺ → CH3CH2OH2⁺ + H2O Với khả năng bay hơi cao, dễ bay hơi và thậm chí phát nổ tại một thời điểm nào đó ngây nguy hiểm cho người dùng nếu không có phương pháp bảo quản hay sử dụng hợp lý. Đây là một hóa chất có thể gây nguy hiểm cho đường hô hấp, kích ứng mắt và da Có thể gây một số tác dụng phụ trong quá trình phẫu thuật như chóng mặt, buồn nôn, giãn tim mạch, ức chế hệ thần kinh trung ương và một số biến chứng đối với hô hấp, dạ dày...

Tổng số đánh giá:

Xếp hạng: / 5 sao

Các phương trình điều chế Ca(ClO)2

Xem tất cả phương trình điều chế Ca(ClO)2

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết

Sự thật thú vị về Hidro

Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.

Xem thêm

Sự thật thú vị về heli

Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Lithium

Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!

Xem thêm

Sự thật thú vị về Berili

Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Boron

Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.

Xem thêm

So sánh các chất hoá học phổ biến.

Li2C2Ca(AlO2)2

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Liti Cacbua và chất Monocanxi aluminat

Xem thêm

FeO8H4P2C6H5CHO

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Sắt(II) Dihidro Photphat và chất Benzalhehyde benzencarbaldehyde

Xem thêm

[Ni(NH3)6](OH)2Pb(HCO3)2

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Hexamminenickel (II) hydroxide và chất Chì(II) hidro cacbonat

Xem thêm

KSCNK2CO3

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali thiocyanat và chất kali cacbonat

Xem thêm