Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Cadmi florua và chất Natri Antimonat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Cadmi florua và chất Natri Antimonat


Điểm khác nhau giữa chất Cadmi florua và chất Natri Antimonat

Tính chất Cadmi florua Natri Antimonat
Tên tiếng Việt Cadmi florua Natri Antimonat
Tên tiếng Anh cadmium fluoride Sodium Antimonate
Nguyên tử khối 150.4078 192.7480
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CdF2 tham gia Phương trình NaSbO3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CdF2 Phương trình điều chế NaSbO3

Chất hoá học CdF2 (Cadmi florua)

CdF2-Cadmi+florua-461

Cadmi florua là tinh thể xám hoặc xám trắng. Tan trong nước 4.35 g/100 mL, hòa tan trong axit, không hòa tan trong rượu etanol và amoniac lỏng. Cadmi florua được điều chế bằng phản ứng của flo ở thể khí hoặc hydro florua với kim loại cadimi hoặc muối của nó, chẳng hạn như clorua, oxit hoặc sunfua: Cd + F2 → CdF2 Cd + 2HF → CdF2 + H2 CdO + 2HF → CdF2 + H2O Nó cũng có thể thu được bằng cách hòa tan cadimi cacbonat trong dung dịch axit flohydric 40%, làm bay hơi dung dịch và làm khô trong chân không ở 150 ° C: CdCO3 + 2HF → CdF2 + H2O + CO2 Cadmi florua cũng có thể được điều chế bằng cách trộn các dung dịch cadimi clorua và amoni florua, sau đó kết tinh.

Chất hoá học NaSbO3 (Natri Antimonat)

NaSbO3-Natri+Antimonat-2458

Tổng số đánh giá:

Xếp hạng: / 5 sao


Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết

Sự thật thú vị về Hidro

Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.

Xem thêm

Sự thật thú vị về heli

Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Lithium

Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!

Xem thêm

Sự thật thú vị về Berili

Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Boron

Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.

Xem thêm

So sánh các chất hoá học phổ biến.

CeO2CH3NH3HCO3

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ceri oxit và chất metylamoni hidrocacbonat

Xem thêm

Fe3H2Na2O45SiNaOH

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crocidolite asbestos và chất natri hidroxit

Xem thêm

RONaF5S

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri ankanoxit và chất Lưu huỳnh pentaflorua

Xem thêm

CoAl2O4C2H5COOC6H5

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Coban(II) aluminat và chất benzyl propionat

Xem thêm