Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Axit isoascorbic và chất Kali perclorat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit isoascorbic và chất Kali perclorat


Điểm khác nhau giữa chất Axit isoascorbic và chất Kali perclorat

Tính chất Axit isoascorbic Kali perclorat
Tên tiếng Việt Axit isoascorbic Kali perclorat
Tên tiếng Anh Erythorbic acid; Isoascorbic acid; D-Araboascorbic acid; 3,4-Dihydroxy-5beta-[(R)-1,2-dihydroxyethyl]-2(5H)-furanone; D-Isoascorbic acid; (R)-5-[(R)-1,2-Dihydroxyethyl]-3,4-dihydroxyfuran-2(5H)-one; D-Erythorbic acid; D-Lsoacorbic acid; D-Erythroascorbic acid; (5R)-3,4-Dihydroxy-5beta-[(1R)-1,2-dihydroxyethyl]-2,5-dihydrofuran-2-one; D-erythro-Hex-2-enonoic acid gamma-lactone potassium perchlorate
Nguyên tử khối 176.1241 138.5489
Khối lượng riêng (kg/m3) 2.5239
Nhiệt độ sôi (°C) Rắn
Màu sắc Không màu hoặc màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình HC6H7O6 tham gia Phương trình KClO4 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế HC6H7O6 Phương trình điều chế KClO4

Chất hoá học HC6H7O6 (Axit isoascorbic)

HC6H7O6-Axit+isoascorbic-990

Axit isoascorbic hoặc axit erythorbic là bột hoặc hạt tinh thể màu trắng, không mùi, là một trong những chất phụ gia thực phẩm phổ biến tại nhiều quốc gia, được ký hiệu là số E315. Nó là một đồng phân lập thể của axit ascorbic (vitamin C) và được tổng hợp bởi phản ứng giữa methyl 2-keto- d -gluconate và natri methoxide. Nó cũng có thể được tổng hợp từ saccarse hoặc bởi các chủng Penicillium đã được chọn cho tính năng này. Các thử nghiệm lâm sàng đã được thực hiệncho thấy axit erythorbic không có ảnh hưởng đến sự hấp thu hoặc giải phóng vitamin C khỏi cơ thể. Một nghiên cứu sau đó cho thấy axit erythorbic là một chất tăng cường mạnh mẽ của sự hấp thụ sắt nonheme Nó cũng được sử dụng làm chất bảo quản trong thịt và rau đông lạnh

Chất hoá học KClO4 (Kali perclorat)

KClO4-Kali+perclorat-1228

Kali peclorat, là một muối peclorat với công thứ hóa học là KClO4, là một chất ôxi hóa trong môi trường axit. Nó là một chất dạng tinh thể hình thoi, không màu, trong suốt, nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 610 °C. Nó là một trong những chất ôxi hóa được sử dụng trong pháo hoa, đạn dược và kíp nổ...Nó từng được dùng làm nhiên liệu đẩy cho tên lửa nhưng phần lớn đã được thay bằng chất có hiệu năng lớn hơn, là amoni peclorat. KClO4 có độ hòa tan thấp nhất trong các chất peclorat (1,5 g trong 100 g nước ở 25 °C), độ tan tăng theo nhiệt độ nước. Tính chất Là một chất ôxi hóa, KClO4 phản ứng với một loạt chất đốt. Một ví dụ là glucozơ, C6H12O6: 3KClO4 + C6H12O6 → 6H2O + 6CO2 + 3KCl Khi trộn chất này mới đường ăn, nó có thể được sử dụng như một chất nổ hạng thấp, nếu nó được đặt trong không không gian giới hạn cần thiết, nếu không thì hỗn hợp này chỉ bùng cháy với ngọn lửa màu tím đặc trưng của kali. Thành phần của pháo thường có bột nhôm trộn với kali peclorat. Chất kali peclorat có thể được sử dụng một cách an toàn nếu có sự hiện diện của lưu huỳnh, không giống như kali clorat. Kali peclorat bền hơn kali clorat ở chỗ kali clorat có thể tạo ra axit cloric không bền, cực kỳ dễ phát nổ.

Tổng số đánh giá:

Xếp hạng: / 5 sao

Các phương trình điều chế KClO4

Xem tất cả phương trình điều chế KClO4

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết

Sự thật thú vị về Hidro

Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.

Xem thêm

Sự thật thú vị về heli

Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Lithium

Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!

Xem thêm

Sự thật thú vị về Berili

Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.

Xem thêm

Sự thật thú vị về Boron

Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.

Xem thêm

So sánh các chất hoá học phổ biến.

F4OXeCH3CHClCOOH

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Xenon oxitetraflorua và chất Axit 2-cloropropanoic

Xem thêm

H2ZrCl6HPO42

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Zirconium hydroxy chlorid và chất Ion hidro phosphat

Xem thêm

C2H5IC2H5COOCH − CH = CH2

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ety I-ot dua và chất alyl propionat

Xem thêm

Rb2S2O7C3H8

Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Dirubidi Disunphat và chất Propan

Xem thêm